VLXD NAM THẮNG xin đưa tới quý khách hàng hai loại thép được nhiều người tin dùng về chất lượng và thương hiệu uy tín nhất đó là Thép Việt Nhật. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối thêm các loại sắt thép khác như Sắt – Thép POMINA, Thép Đông Nam Á,…
THÉP VIỆT NHẬT
Thép Việt Nhật còn được gọi là thép Vinakyoei là một trong những sản phẩm thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng bởi tính năng chịu lực và góc cạnh để phù hợp trong nhiều vị trí của công trình.
Thép Việt Nhật ngày càng khẳng định chất lượng và chỗ đứng trong lòng khách hàng, hiện nay đa số các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam sử dụng thép Việt Nhật.
Bảng Báo Giá Thép Việt Nhật
Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại
Bảng Báo Giá Thép Miền Nam
Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại
BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT – THÉP MIỀN NAM TẠI BẮC NINH, BẮC GIANG MỚI NHẤT
BẢNG BÁO GIÁ XI MĂNG XÂY DỰNG CÁC LOẠI MỚI NHẤT HIỆN NAY
Giá xi măng xây dựng chất lượng được VLXD NAM THẮNG cập nhật liên tục trong 24h.
Nam Thắng kính gửi tới quý khách hàng bảng báo giá xi măng các loại được cập nhật mới nhất và liên tục. Bên cạnh đó công ty chuyên cung cấp, vận chuyển, phân phối các mặt hàng vật liệu xây dựng như cát xây dựng ( cát bê tông vàng, cát san lấp), đá xây dựng ( đá 1×2, đá 4×6, đá mi, đá 0x4,…), gạch tuynel ( gạch ống 4 lỗ, gạch mi, gạch Block,…), sắt – thép xây dựng ( sắt thép Việt Nhật, thép Miền Nam, Thép Hòa Phát,…)
.
STT
TÊN SẢN PHẨM
ĐƠN VỊ TÍNH
GIÁ CHƯA VAT
GIÁ CÓ VAT
01
Giá Xi măng Hà Tiên 1
Bao 50 KG
88.000
89.000
02
Giá Xi măng Insee – Đa dụng
Bao 50 KG
84.000
85.000
03
Giá Xi măng Insee – Xây tô
Bao 40 KG
71.000
71.500
04
Giá Xi măng Becamex – PCB40
Bao 50 KG
75.000
76.000
05
Giá Xi măng Thăng Long
Bao 50 KG
73.000
74.000
06
Giá Xi măng Hạ Long
Bao 50 KG
72.000
72.500
07
Giá Xi măng Cẩm Phả
Bao 50 KG
74.000
75.000
08
Giá Xi măng Công Thanh
Bao 50 KG
69.500
70.000
09
Giá Xi măng Fico
Bao 50 KG
73.000
73.500
10
Giá Xi măng Nghi Sơn
Bao 50 KG
75.000
75.500
Nhiều khách hàng đặt câu hỏi cho công ty rằng : ” 1 Bao Xi Măng Bao Nhiêu KG?“. VLXD NAM THẮNG xin được giải đáp thắc mắc cho bạn. Hiện tại, thị trường xi măng được bán trên thị trường, tất cả các công ty sản xuất 1 bao xi măng có trọng lượng là 50 KG. Nhưng đối với một số loại xi măng nhập khẩu, các công ty sản xuất xi măng nước ngoài có thể thay đổi ít hơn hoặc hơn 50kg / bao. Nghĩa là tùy nơi sản xuất, mỗi bao xi măng sẽ có giá khác nhau. Ví dụ như xi măng INSEE xây tô có trọng lượng chỉ 40 KG.
VLXD NAM THẮNG chuyên cung cấp và báo giá chính xác theo từng ngày các loại vật liệu vì chúng tôi luôn cập nhật giá xi măng, giá cát vàng, giá cát san lấp, giá đá xây dựng, giá đá 1×2, giá đá 4×6, đá mi,…
– Giá sắt thép xây dựng : giá thép Pomina , giá thép Việt Nhật, giá thép Miền Nam – Giá Đá xây dựng : Đá 4×6 , Đá 1×2, Đá mi bụi, Đá 0x4,… – Giá Cát xây dựng : giá cát xây tô , giá cát vàng, giá cát san lấp,… – Giá Gạch ông các loại : Gạch ống TUYNEL , giá gạch ống 4 lỗ, gạch Block không nung,…
VLXD NAM THẮNG có đủ các loại xe lớn nhỏ, vận chuyển miễn phí đến tận công trình theo yêu cầu của Quý khách hàng. Sản phẩm của chúng tôi luôn cam kết đúng với lựa chọn ban đầu của khách hàng, luôn đảm bảo chất lượng và số lượng.
Chúng tôi chuyên phân phối, vận chuyển và cung cấp các xi măng xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang và các tỉnh lân cận…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng và kịp tiến độ thi công của công trình.
BẢNG BÁO GIÁ GẠCH ỐNG XÂY DỰNG MỚI NHẤT TẠI BẮC NINH NĂM 2020
Vật liệu xây dựng Nam Thắng là đơn vị chuyên cung cấp – vận chuyển – phân phối VLXD : Gạch ống, cát bê tông, cát san lấp, đá 1×2, đá 4×6, đá mi,…xi măng hà tiên 1, xi măng Insee, xi măng Nghi Sơn, …Sắt thép Việt Nhật,…xin đưa tới quý khách hàng bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất để khách hàng có sự lựa chọn tốt nhất về giá cũng như chọn được gạch xây nhà chất lượng.
Giá Gạch Ống Xây Dựng Năm 2019 mới nhất
Gạch xây dựng là vật liệu không thể thiếu cho tất cả các công trình xây dựng, nó đóng một vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự vững chắc và vẻ đẹp của công trình. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch xây dựng đê, như gạch đất sét nung, gạch đặc, gạch hầm và gạch BLOCK không nung. Tuy nhiên, tùy thuộc vào mục đích của khách hàng, thì bạn nên chọn gạch xây dựng phù hợp để đảm bảo chất lượng, cũng như vẻ đẹp cho công trình xây dựng.
Đến với VLXD NAM THẮNG bạn sẽ được cung cấp bảng báo giá gạch xây dựng cạnh tranh nhất – không qua trung gian vận chuyển nên chắc chắn bạn sẽ không cần lo sợ mua phải giá cao. Với hơn 10 năm hoạt động uy tín trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng cũng như nhà phân phối của nhiều hãng gạch xây dựng hàng đầu hiện nay.
BẢNG BÁO GIÁ GẠCH ỐNG XÂY DỰNG 2021 MỚI NHẤT HIỆN NAY
STT
TÊN SẢN PHẨM
ĐƠN VỊ TÍNH
QUY CÁCH
ĐƠN GIÁ ( VNĐ)
01
Gạch ống Tuynel Bình Mỹ
Viên
8x8x18
970
02
Gạch đinh Tuynel Bình Mỹ
Viên
4x8x18
970
03
Gạch ống Phước Thành
Viên
8x8x18
1050
04
Gạch đinh Phước Thành
Viên
4x8x18
1050
05
Gạch ống Thành Tâm
Viên
8x8x18
1120
06
Gạch đinh Thành Tâm
Viên
4x8x18
1120
07
Gạch ống Đồng Tâm
Viên
8x8x18
1000
08
Gạch đinh Đồng Tâm
Viên
4x8x18
1000
09
Gạch ống Ngọc Lễ (HH)
Viên
8x8x17.5
800
10
Gạch đinh Ngọc Lễ(HH)
Viên
4x8x17.5
800
11
Gạch ống Tám Quỳnh
Viên
8x8x18
1050
12
Gạch đinh Tám Quỳnh
Viên
4x8x18
1050
13
Gạch ống Quốc Toàn
Viên
8x8x18
1200
14
Gạch đinh Quốc Toàn
Viên
4x8x18
1200
15
Gạch ống Như Ý
Viên
8x8x17.5
770
16
Gạch ống thường
Viên
8x8x17.5
730
Gạch ống 4 lỗ có rất nhiều hãng sản xuất như Gạch ống Đồng Tâm, Gạch ống Tân Uyên Bình Dương, Gạch ống thành tâm, Gạch ống tám quỳnh …
Bảng báo giá gạch xây dựng do VLXD NAM THẮNG cung cấp và báo giá chính xác nhất và được cập nhật liên tục.
– Giá sắt thép xây dựng : giá thép Hòa Phát, giá thép Pomina , giá thép Việt Nhật
– Giá Đá xây dựng : Đá 4×6 , Đá 1×2 , Đá 0x4, đá mi sàng, đá mi bụi…
– Giá Cát các loại : cát xây tô , cát san lấp, cát vàng…
– Giá Gạch ống các loại : Gạch ống TUYNEL Bình Dương , Gạch ống Đồng Nai,…
VLXD NAM THẮNG có đủ loại xe lớn nhỏ, vận chuyển miễm phí hàng hóa đến tận công trình theo yêu cầu của Quý khách hàng. Hàng hóa luôn được đảm bảo chất lượng và số lượng.
BẢNG BÁO GIÁ ĐÁ 1X2 TẠI BẮC NINH MỚI NHẤT NĂM 2021
VLXD NAM THẮNG kính gửi quý khách hàng bảng báo giá Đá 1×2 cùng các loại đá khác : Đá 1×2 xanh, đá 1×2 đen, đá mi sàng, đá mi bụi, đá 0x4, đá 4×6… để quý khách hàng có thể dễ dàng so sánh và lựa chọn các loại vật liệu phù hợp với mục đích xây dựng và quy mô, yêu cầu cần thiết trong công trình của mình.
Báo giá đá 1×2 xây dựng Bình Dương mới nhất
BẢNG BÁO GIÁ ĐÁ 1X2 XÂY DỰNG VÀ CÁC LOẠI ĐÁ XÂY DỰNG KHÁC
Bảng báo giá Đá 1×2 xây dựng có thể thường xuyên thay đổi do biến động thị trường, hoặc do khối lượng đặt hàng càng lớn thì giá sẽ càng rẻ, vì thể quý khách vui lòng gọi trực tiếp số điện thoại HOTLINE để được báo giá chính xác và
được tư vấn miễn phí.
VLXD NAM THẮNG chuyên vận chuyển – cung cấp – phân phối Đá xây dựng, đá 1×2, đá 4×6, đá mi sàn, đá mi bụi, đá 0x4,…khắp khu vực Bắc Ninh và các tỉnh lân cận.
VLXD NAM THẮNG chuyên cung cấp, vận chuyển, phân phối các loại cát xây dựng : cát vàng, cát xây tô, cát san lấp, cát bê tông,…Giá cát xây dựng thay đổi hằng ngày vì thế để được báo giá chính xác nhất thì quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại Hotline để được báo giá nhanh nhất và chính xác nhất.
Bảng Báo Giá Cát Xây Dựng Mới Nhất Hiện Nay
BẢNG BÁO GIÁ CÁT XÂY DỰNG MỚI NHẤT TẠI BẮC NINH HIỆN NAY 2021
01
Giá Cát Vàng Bê Tông To
M3
520,000
Liên Hệ
02
Giá Cát Bê Tông Tây Ninh
M3
500,000
Liên Hệ
03
Giá Cát Xây Tô Dầu Tiếng Loại 2
M3
450,000
Liên Hệ
04
Giá Cát xây tô đen Tân Châu
M3
290.000
Liên Hệ
05
Giá Cát san lấp
M3
230.000
Liên Hệ
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ CÁT XÂY DỰNG
1. 1 KHỐI CÁT BAO NHIÊU TIỀN?
Tùy theo loại cát xây dựng mà bạn lựa chọn, mỗi loại cát đều được chia thành loại 1, loại 2. Cát bê tông hạt to, màu cát vàng thì giá khá mắc. Hiện nay giá cát bê tông ở thị trường xây dựng Bình Dương có giá trên 480.000/ 1 khối. Cát xây tô có giá khoảng từ 380.000 – 460.000/ 1 khối. Giá cát san lấp khá rẻ, chỉ từ 200.000 – 220.000/ 1 khối.
2. CÁT XÂY DỰNG CÓ MẤY LOẠI?
Cát xây dựng được chia làm 3 loại : cát bê tông, cát xây tô, cát san lấp.
– Cát Bê Tông : Cát bê tông là loại cát xây dựng được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng. Cát có độ lớn từ 1.5 mm trở lên. Cát bê tông có độ sạch tuyệt đối, không lẫn tạp chất, đạt chuẩn để kết cấu kê tông luôn đảm bảo. Chỉ cần dùng mắt thường phân biệt theo tiêu chí trên là được.
– Cát Xây Tô: Cát xây tô còn được gọi là cát tô. Các hạt cát có màu tối, tương tự như màu đen. Không giống như cát vàng, cát này có các hạt nhỏ và khá mịn không có tạp chất, rẻ hơn so với cát vàng, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng biệt thự, tòa nhà hoặc công trình dân dụng. .
– Cát San Lấp: Đây cũng là cát đen nhưng kích thước hạt của chúng không giống nhau, cát này thường có màu xám và rất thường xuyên tạp chất nên chất lượng không bằng hai loại kể trên. Nó thường được sử dụng để lấp nền. Tuy nhiên, chi phí lấp cát khá rẻ, rẻ hơn nhiều so với cát vàng và cát xây tô.
LƯU Ý VỀ GIÁ CÁT XÂY DỰNG
– Đơn giá cát xây dựng trên đã bao gồm vận chuyển hàng hóa tới tận công trình.
– Miễn phí vận chuyển bán kính 15km quanh VLXD NAM THẮNG
– Ngoài giá cát xây dựng, chúng tôi còn cung cấp các mặt hàng vật liệu xây dựng khác như : Đá 1×2, đá 4×6, đá mi, đá 0x4, sắt thép Việt Nhật, sắt thép Miền Nam, Xi măng Hà Tiên 1, xi măng Insee ( Holcim), xi măng Nghi Sơn, gạch ống xây dựng, gạch tuynel
– Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, muốn biết được đơn giá chính xác nhất tại thời điểm xây dựng vui lòng liên hệ hotline.
Với dàn xe hùng hậu bao gồm : 5 xe ben 15Tan, 10 xe ben 5Tan, 5 xe CUỐC, 3 Máy Múc, 5 xe Thùng, xe lớn nhỏ đủ kích cỡ. Chúng tôi tự tin vận chuyển các mặt hàng Xây Dựng : Cát, Đá, Gạch, Xi Măng, Sắt thép,…chất lượng tốt nhất và đầy đủ nhất tới tay quý khách hàng.
Với năng lực cung ứng tốt, chúng tôi mong muốn được hợp tác với các nhà thầu lớn nhỏ, các công ty Xây Dựng, Nhân viên thu mua của các công ty, các Cửa Hàng Vật Liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang và một số tỉnh lân cận.
CAM KẾT VÀNG CỦA CHÚNG TÔI
Bảo đảm chất lượng của Vật Liệu đẹp đúng như cam kết ban đầu.
Vận chuyển đủ số khối lượng trên đơn vị mỗi xe
Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ của khách hàng
Mức giá cạnh tranh nhất để 2 bên cùng phát triển vì ” HỢP TÁC CÙNG KINH DOANH “ là phương châm của chúng tôi.
Chiết khấu cao, có hoa hồng cho người giới thiệu
Chúng tôi có phương án tài chính, hỗ trợ tốt nhất cho những nhà thầu, công ty xây dựng uy tín nhất như :gối đầu, công nợ, hỗ trợ VAT,…
Các nhà thầu uy tín thường có nhiều năm trong nghề, có nhiều kinh nghiệm trong công tác xây dựng, kỹ năng cao và đã xây dựng thành tích để làm nên thương hiệu uy tín của họ trong nhiều năm. Thương hiệu của họ đã được chứng minh thông qua các công trình hoàn thiện, dự án và hoạt động lĩnh vực xây dựng nhà của họ.
Khi thực hiện quy mô mỗi dự án xây dựng khác nhau sẽ đòi hỏi mức độ kinh nghiệm và kỹ thuật xây dựng khác nhau.
Ví dụ, nếu bạn muốn thiết kế một ngôi nhà với thiết kế khá đơn giản, không đòi hỏi sự tinh vi, bạn có thể chọn một nhà thầu mới để giảm chi phí ít hơn so với việc thuê một nhà thầu có nhiều năm kinh nghiệm sẽ khiến bạn tốn một khoản chi phí nhiều hơn mức bình thường đấy nhé!
Vậy đánh giá năng lực, kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhà thầu bằng cách nào?
Để biết được trình độ chuyên môn và kinh nghiệm chính xác của đơn vị thi công thì chủ đầu tư cần phải xem xét hồ sơ năng lực của đơn vị thi công, những công trình/ dự án mà họ đã từng làm trước đây, đội ngũ nhân lực nhà thầu sử dụng có dồi dào hay không?
Tất cả yếu tố này chắc chắn sẽ giúp được chủ đầu tư có cái nhìn cụ thể hơn để đánh giá được sự phù hợp với yêu cầu kĩ thuật của công trình.
2. Thời Gian Thi Công
Những nhà thầu khác nhau sẽ có năng lực hoàn thành công trình theo thời gian không giống nhau. Do đó, chủ đầu tư không chỉ cần xem xét trình độ kỹ thuật chuyện môn và kinh nghiệm của công ty mà còn phải xem xét tiến độ thi công phù hợp. Điều đó đảm bảo chất lượng dự án và mức chi phí bỏ ra theo tiến độ công trình vì thời gian càng kéo dài sẽ khiến chi phí tốn kém thêm rất nhiều cho chủ đầu tư.
3. Tiêu Chí Nhân Công
Chủ đầu tư ( chủ nhà) cần biết nhóm nhân công tham gia quá trình xây nhà để thương lượng và dễ dàng tính toán chi phí và thời gian hoàn thiện công trình hơn.
4. Giá Cả
Bạn không nên ham giá rẻ mà lựa chọn những nhà thầu đưa ra giá thấp bởi rất nhiều trường hợp chủ nhà bị nhà thầu rút ruột công trình, thay vật liệu giá rẻ đưa vào để bù đắp vào những khoản chi phí thấp ấy, gây ra nhiều hậu quả nặng nề cho gia chủ sau này. Tuy nhiên bạn cần xem xét mức giá mà nhà thầu đưa ra có ngang bằng với mức giá thị trường, hoặc nếu có khác thì mức chênh lệch không được quá cao.
Có 2 tình huống có thể xảy ra :
Nếu họ yêu cầu phí dịch vụ cao hơn thì họ phải chứng minh cho bạn thấy được điểm vượt trội của nhà thầu đấy so với những nhà thầu khác, còn giá thấp hoặc quá rẻ thì hãy đặt câu hỏi tại sao bạn nhé!
Đối với những nhà thầu yêu cầu chi phí cao thì có nhiều mục cần lưu ý cho bạn như:
Nguồn vật liệu: Xuất xứ, chất lượng, thương hiệu, giá cả chênh lệch thị trường,… ( trong trường hợp bạn chọn nhà thầu bao vật tư)
Bạn cần làm hơp đồng với công ty xây dựng để tránh xảy ra rắc rối xảy ra trong quá trình hoàn thành xây dựng về 5 quy định sau:
– Quy định về an toàn lao động và bảo hiểm cho nhân công
– Quy định về tuân thủ về nội quy sinh hoạt ở địa phương xây dựng
– Hình thức và thời hạn thanh toán ( theo tiến độ, theo thời gian hay khối lượng công trình)
– Có những điều khoản liên quan đến bên giám sát xây dựng
– Phải có những điều khoản về cách tính chi phí phát sinh khi có thay đổi trong quá trình xây dựng.
Trong bài viết dưới đây, VLXD NAM THẮNG dựa vào những kinh nghiệm thực tế nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng sẽ cho bạn thấy cụ thể 3 công thức tính toán khá đơn giản với số liệu lại sát với thực tế nhất vì đã được chúng tôi kiểm nghiệm qua hàng trăm công trình trong hơn 10 năm qua.
Tuy nhiên bạn cũng nên biết là chi phí xây nhà có thể chênh lệch tuỳ thuộc vào nhà thầu, vị trí địa lý và giá lao động nguồn vật liệu xây dựng tại khu vực.
Hãy cùng Thảo Hiền chia sẻ những tính toán chi phí xây cất nhà cửa cơ bản và phổ biến nhất nhé. Có ” ví dụ minh họa” ở cuối bài nhé !!!
BƯỚC 1. TÍNH DIỆN TÍCH
Tầng 1 (trệt): 100%
Lầu : 100% /lầu, bao nhiêu lầu thì nhân lên
Mái: 30% nếu mái tôn; 50% nếu mái bằng và 70% nếu mái ngói
Sân: 50% Lưu Ý:
– Bạn muốn xây bao nhiêu tầng lầu thì giá cả sẽ được đôn lên bấy nhiêu.
– Nếu bạn xây thêm khu vực phụ như sân thượng hay hiên nhà thì chắc chắc là bạn sẽ phải chi trả thêm một mức chi phí nào đó.
BƯỚC 2. TÍNH CHI PHÍ NHÀ DỰA TRÊN MÉT VUÔNG
Chi phí xây nhà sẽ được tính toán theo tổng diện tích đã tính bước ở trên.
+ Đối với xây dựng phần thô : giao động vào khoảng 2.800.000 – 3.200.000 VNĐ/ 1m2
+ Đối với xây dựng bao gồm hoàn thiện : giao động từ khoảng 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/ 1m2 tùy vào việc chủ đầu tư muốn sử dụng vật liệu hoàn thiện loại trung bình hay rất tốt. Lưu Ý :
– Bạn cần phải tính toán phần diện tích của tất cả phòng ốc trong nhà, bao gồm các tầng lầu, mái hiên, sân thượng, theo phần trăm diện tích đã hướng dẫn tính toán ở trên.
BƯỚC 3. TÍNH CHI PHÍ PHẦN MÓNG
Móng là một bộ phận quan trọng của căn nhà vì nó là nơi chịu toàn bộ áp lực, trọng lượng của kiến trúc bên trên. Đồng nghĩa với việc tính toán phần móng này sẽ khó khăn hơn và đòi hỏi chi tiết chính xác hơn. Cụ Thể : Móng đơn: đã bao gồm trong đơn giá xây dựng. Móng băng một phương: 50% x diện tích tầng 1 x đơn giá phần thô. Móng băng hai phương: 70% x diện tích tầng 1 x đơn giá phần thô. Móng cọc (ép tải): [250.000đ/m x số lượng cọc x chiều dài cọc] + [Nhân công ép cọc: 20.000.000 đ]+ [Hệ số đài móng: 0.2 x diện tích tầng 1(+sân) x đơn giá phần thô]. Móng cọc (khoan nhồi): [450.000 đ/m x số lượng cọc x chiều dài cọc]+ [Hệ số đài móng: 0.2 x diện tích tầng 1(+sân) x đơn giá phần thô].
Cát là một nguồn nguyên vật liệu xây dựng rất quan trọng trong việc xây nhà. Tường nhà sau khi sơn nếu có xuất hiện các vết nứt, rạn chân chim thì nguyên nhân chính là do cát đó quý vị ạ!
Các bạn nên chọn những loại cát có hạt vừa phải không được quá to (cát Bê Tông) hay hạt quá nhỏ (cát nhuyễn) và đặc biệt là không được có lẫn các tạp chất (như rác, đá, vỏ chai, nilong….).
Cát sử dụng để tô thì phải sử dụng tấm lưới thép lọc bỏ các tạp chất ra và chọn những hạt cát mịn nhất để quá trình tô trát được phẳng lì và đẹp.
Còn cát sử dụng cho lót nền thì bạn nên sử dụng loại cát rẻ nhất đó là cát lấp.
2 Phương pháp phân biệt cát chất lượng:
– Kiểm tra chất lượng cát sơ bộ bằng cách lấy một vốc cát rồi nắm tay lại. Chất bẩn (như bùn, xỉ, …) sẽ dính lại vào lòng bàn tay bạn. Trong cát có đất sét, sạn hay các chất bẩn khác có thể sẽ làm ảnh hưởng đến công trình. Bạn cần sàng lọc cát bằng tấm lưới trước khi sử dụng.
– Một phương pháp kiểm tra khoa học hơn cách trên là đổ cát vào nửa bình thủy tinh, thêm một ít nước vào rồi quấy lên. Cát sẽ lắng xuống đáy, các chất bẩn, váng dầu sẽ xuất hiện rõ. Nếu hàm lượng bùn hoặc bụi bẩn vượt quá 3% tổng trọng lượng cát thì cát đó cần được làm sạch trước khi sử dụng. Tóm lại, cát chất lượng là cát không thể chứa đất sét, chất bẩn, mica hay vỏ sò….
Trong bài viết dưới đây, VLXD NAM THẮNG dựa vào những kinh nghiệm thực tế nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng sẽ cho bạn thấy cụ thể 3 công thức tính toán khá đơn giản với số liệu lại sát với thực tế nhất vì đã được chúng tôi kiểm nghiệm qua hàng trăm công trình trong hơn 10 năm qua.
Tuy nhiên bạn cũng nên biết là chi phí xây nhà có thể chênh lệch tuỳ thuộc vào nhà thầu, vị trí địa lý và giá lao động nguồn vật liệu xây dựng tại khu vực.